MÁY ẢNH CANON EOS 700D EF S18-55IS

MÁY ẢNH CANON EOS 700D EF S18-55IS Hãng: Canon | Model: EOS 700D - Độ lớn màn hình LCD(inch): 3.0 inch, lật xoay - Cảm biến: 18 megapixel APS-C Hybrid CMOS - Bộ xử lí hình ảnh: DIGIC 5, chụp được ảnh

Giá: 14.900.000 VNĐ

Lưu ý: Giá trên chưa bao gồm VAT


Bảo hành: 12 Tháng

Kho hàng:

Thông số kĩ thuật
Thông tin sản phẩm
Loại máy  
Loại máy Máy ảnh số phản xạ đơn ống kính, AF/AE tích hợp đèn flash
Phương tiện ghi hình Thẻ nhớ SD, SDHC, SDXC
  * tương thích với UHS-I
Kích thước bộ cảm biến Xấp xỉ 22,3 x 14,9mm
Ống kính tương thích Ống kính EF của Canon (bao gồm các ống kính EF-S)
  *trừ ống kính EF-M
  (chiều dài tiêu cự tương đương loại phim 35 mm, xấp xỉ 1,6 lần so với chiều dài tiêu cự ống kính)
Ngàm gắn ống kính Ngàm EF của Canon
Bộ cảm biến hình ảnh   
Loại cảm biến Bộ cảm biến CMOS
Điểm ảnh hữu dụng Xấp xỉ 18.00 megapixels
Tỉ lệ khuôn hình 0.126388888888889
Tính năng xoá bụi bẩn Tự động xoá, xoá bằng tay, xoá bụi bẩn dính trên dữ liệu
Hệ thống ghi hình   
Định dạng ghi hìn Quy tắc thiết kế dành cho hệ thống file máy ảnh (DCF) 2.0
Loại ảnh JPEG, RAW (nguyên bản 14-bit của Canon)
  Có thể ghi đồng thời ảnh cỡ lớn RAW+JPEG
Điểm ảnh ghi hình L (Ảnh cỡ lớn):
  M (Ảnh cỡ trung):
  S1 (Ảnh cỡ nhỏ 1):
  S2 (Ảnh cỡ nhỏ 2):
  S3 (Ảnh cỡ nhỏ 3):
  RAW:
Xử lí ảnh khi đang chụp   
Kiểu ảnh Ảnh chụp tự động, ảnh tiêu chuẩn, ảnh chân dung, ảnh phong cảnh, ảnh trung tính, ảnh chân thực, ảnh đơn sắc, User Def. 1 – 3
Basic+ Ảnh chụp dựa theo khung cảnh, ảnh chụp dựa theo ánh sáng / cảnh
Cân bằng trắng Cân bằng trắng tự động, cân bằng trắng cài đặt trước (ánh sáng ban ngày, bóng râm, có mây, ánh sáng đèn tròn, ánh sáng trắng đèn huỳnh quang, đèn Flash), tuỳ chọn
  Có thể chỉnh sửa cân bằng trắng và gộp cân bằng trắng
  *Có thể truyền thông tin nhiệt màu đèn Flash.
Tính năng giảm nhiễu Có thể áp dụng cho ảnh chụp phơi sáng lâu và chụp ISO tốc độ cao.
Tự động chỉnh độ sáng ảnh Tự động tối ưu hoá ánh sáng
Ưu tiên tông màu nổi bật
Bù quang sai ống kính Chỉnh sửa ánh sáng vùng ngoại vi, Chỉnh sửa quang sai màu
Khung ngắm   
Loại khung ngắm Lăng kính năm mặt có điểm đặt mắt
Độ che phủ Chiều dọc / chiều ngang xấp xỉ 95% (khi có điểm mắt xấp xỉ 19mm)
Độ phóng đại Xấp xỉ 0,85x (-1 m-1 với kính ngắm 50mm ở vô cực)
Điểm mắt Xấp xỉ 19mm (từ trung tâm thị kính ở mức -1 m-1)
Điều chỉnh độ tụ tích hợp Xấp xỉ -3.0 - +1.0m-¹ (dpt)
Màn hình lấy nét Loại Matte chính xác, gắn cố định.
Gương Loại trả nhanh
Ngắm trường ảnh sâu
Lấy nét tự động   
Loại Đăng kí hình ảnh thứ cấp TTL, dò tìm pha
Các điểm AF 9 điểm loại căng nét chéo (Điểm AF loại căng nét ngang tới f/2.8 với điểm AF ở vùng trung tâm)
Phạm vi độ sáng lấy nét EV -0,5 - 18 (điểm AF trung tâm, ở 23°C / 73°F, ISO 100)
Thao tác điểm AF AF chụp một ảnh, AI Servo AF, AI Focus AF
Đèn hỗ trợ AF Một loạt đèn flash nhỏ phát sáng bởi đèn flash tích hợp
Điều chỉnh độ phơi sáng   
Các chế độ lấy sáng Lấy sáng toàn khẩu độ TTL vùng 63 điểm
   
  Lấy sáng toàn bộ (kết nối với tất cả các điểm AF)
  Lấy sáng một phần (xấp xỉ 9% kính ngắm ở vùng trung tâm)
  Lấy sáng điểm (xấp xỉ 4% kính ngắm ở vùng trung tâm)
  Lấy sáng trung bình trọng điểm vùng trung tâm
   
Phạm vi lấy sáng EV 1 - 20 (ở 23°C / 73°F với ống kính EF50mm f/1,8 II, ISO 100)
Điều chỉnh độ phơi sáng Chương trình AE (chụp hình thông minh tự động chọn cảnh, chụp tắt đèn Flash, chụp tự động sáng tạo, chụp ảnh chân dung, chụp phong cảnh, chụp cận cảnh, chụp cảnh thể thao, chế độ cảnh đặc biệt (chụp chân dung đêm, chụp cảnh đêm không dùng chân máy, chụp điều chỉnh ánh sáng ngược HDR), chụp chương trình), AE ưu tiên màn trập, AE ưu tiên khẩu độ, phơi sáng bằng tay.
Tốc độ ISO Các chế độ vùng cơ bản*:
(thông số phơi sáng khuyên dùng)  
   
  Các chế độ vùng sáng tạo:
Bù phơi sáng Bằng tay:
  AEB:
Khoá AE Tự động:
  Thủ công:
Màn trập   
Loại màn trập Màn trập ở mặt phẳng tiêu điều khiển điện tử
Tốc độ màn trập 1/4000 giây tới 30 giây (Tổng phạm vi tốc độ màn trập. Phạm vi có sẵn khác nhau theo chế độ chụp), đèn tròn, X-sync ở  1/200 giây
Đèn Flash   
Đèn flash tích hợp Đèn flash tự động mở
  Số hướng dẫn:
  Độ che phủ đèn Flash:
  Thời gian hồi tối đa xấp xỉ 3 giây
  Có chức năng kiểm soát không dây
Đèn flash bên ngoài Đèn Speedlite series EX (có thể cài đặt các chức năng đèn Flash cho chiếc máy ảnh này)
Lấy sáng đèn flash Đèn flash tự động E-TTL II
Bù phơi sáng đèn flash ±2 điểm tăng giảm 1/3 hoặc ½ điểm
Khoá FE
Cổng cắm PC Không
Hệ thống chụp  
Chế độ chụp Chụp một ảnh, chụp liên tiếp, chụp hẹn giờ sau 10 giây hoặc 2 giây, chụp liên tiếp hẹn giờ sau 10 giây
Tốc độ chụp liên tiếp Tối đa xấp xỉ 5,0 ảnh/giây
Lượng ảnh chụp tối đa (xấp xỉ) Ảnh JPEG cỡ lớn / Đẹp:
  Ảnh RAW:
  Ảnh RAW+JPEG cỡ lớn / đẹp:
  * Con số trong ngoặc kép dành cho máy ảnh tương thích UHS-I dung lượng thẻ 8 GB theo các tiêu chuẩn thử nghiệm của Canon.
  *Các con số dựa theo tiêu chuẩn thử nghiệm của Canon (ISO 100 và kiểu ảnh tiêu chuẩn) sử dụng thẻ nhớ dung lượng 8GB
Chụp ngắm trực tiếp   
Cài đặt tỉ lệ khuôn hình 3:2, 4:3, 16:9, 1:1
Phương pháp lấy nét Hệ Hybrid CMOS AF * (dò tìm khuôn mặt + dõi theo vật chụp, vùng linh hoạt đa điểm, vùng linh hoạt đơn điểm), dò tìm lệch pha (chế độ chụp nhanh)
  Lấy nét bằng tay (có thể phóng to lên xấp xỉ 5x / 10x)
  *Phạm vi lấy nét mức sáng: EV 1 - 18 (ở nhiệt độ 23°C / 73°F, ISO 100)
Điểm AF chụp liên tiếp
Màn trập cảm ứng
Các chế độ lấy sáng Lấy sáng theo thời gian thực với bộ cảm biến hình ảnh
  Lấy sáng toàn bộ (315 vùng), lấy sáng từng phần (xấp xỉ 8,8% màn hình ngắm trực tiếp), lấy điểm (xấp xỉ 2,8% màn hình ngắm trực tiếp), lấy sáng trung bình trọng điểm vùng trung tâm
Phạm vi lấy sáng EV 0 - 20 (ở nhiệt độ 23°C / 73°F với ống kính USM EF50mm f/1,4, ISO 100)
Bộ lọc sáng tạo Ảnh sần đen trắng, lấy nét mềm, hiệu ứng mắt cá, hiệu ứng tô đậm nghệ thuật, hiệu ứng sơn nước, hiệu ứng máy ảnh đồ chơi, hiệu ứng thu nhỏ
Hiển thị đường lưới 2 loại
Quay phim   
Định dạng ghi hình MOV
Phim Tỉ lệ bít biến thiên (trung bình) MPEG-4 AVC / H.264
Tiếng Linear PCM
Kích thước quay và tỉ lệ khung quét 1920 x 1080 (Full HD):
  1280 x 720 (HD):
  640 x 480 (SD):
  * 30p: 29,97 fps, 25p: 25,00 fps, 24p: 23,98 fps, 60p: 59,94 fps, 50p: 50,00 fps
Kích thước file 1920 x 1080 (30p / 25p / 24p):
  1280 x 720 (60p / 50p):
  640 x 480 (30p / 25p):
Lấy nét Hệ Hybrid CMOS AF * (dò tìm khuôn mặt + dõi theo vật chụp, vùng linh hoạt đa điểm, vùng linh hoạt đơn điểm)
  Lấy nét bằng tay (có thể phóng to lên xấp xỉ 5x / 10x)
  *Phạm vi lấy nét độ sáng: EV 1 - 18 (ở nhiệt độ 23°C / 73°F, ISO 100)
Các chế độ lấy sáng Lấy sáng trung bình trọng điểm vùng trung tâm và lấy sáng toàn bộ với bộ cảm biến hình ảnh
  *Tự động cài đặt theo chế độ lấy nét.
Servo AF Provided
Phạm vi lấy sáng EV 0 - 20 (ở nhiệt độ 23°C / 73°F với ống kính USM EF50mm f/1,4, ISO 100)
Điều chỉnh độ phơi sáng Chương trình AE dành cho phơi sáng bằng tay và quay phim
Bù phơi sáng ±3 điểm tăng giảm 1/3 điểm (Ảnh tĩnh: ±5 điểm)
Tốc độ ISO Phạm vi lấy ISO tự động:
(thông số phơi sáng khuyên dùng) Phạm vi lấy ISO bằng tay:
Quay các đoạn video nhanh Có thể cài đặt 2 giây / 4 giây / 8 giây
Ghi tiếng Microphone monaural tích hợp
  Có ngõ cắm Microphone stereo bên ngoài
  Có thể điều chỉnh mức ghi tiếng, có bộ lọc gió, mạch giảm âm
Hiển thị đường lưới 2 loại
Màn hình LCD   
Loại màn hình Màn hình màu tinh thể lỏng TFT
Kích thước màn hình và điểm ảnh Cỡ rộng, 7,7 cm (3,0-in.) (3:2) xấp xỉ 1,04 triệu điểm ảnh
Điều chỉnh góc
Điều chỉnh độ sáng Bằng tay (7 mức)
Giao diện ngôn ngữ 25
Công nghệ màn hình cảm ứng Cảm biến điện dung
Chỉ dẫn chức năng Có hiển thị
Xem lại   
Định dạng hiển thị ảnh Hiển thị một ảnh, hiển thị một ảnh + thông tin (thông tin cơ bản, thông tin chụp, biểu đồ), ảnh index 4 ảnh, ảnh index 9 ảnh
Phóng to zoom Xấp xỉ 1,5x - 10x
Cảnh báo sáng quá Hiển thị độ sáng quá mức
Phương pháp trình duyệt ảnh Hiển thị một ảnh, nhảy ảnh thứ 10 hoặc 100, nhảy theo ngày chụp, hiển thị theo thư mục, hiển thị phim ngắn, hiển thị ảnh, hiển thị theo mức
Xoay ảnh
Đánh giá
Xem lại phim Có (màn hình LCD, ngõ RA tiếng/hình, NGÕ RA HDMI), loa tích hợp
Bảo vệ ảnh
Xem trình duyệt Tất cả các ảnh, theo ngày, theo thư mục, theo phim, theo ảnh tĩnh, theo đánh giá
  Có thể lựa chọn 5 hiệu ứng chuyển tiếp
Nhạc nền Có thể lựa chọn khi xem trình chiếu và xem lại phim
Hậu kì xử lí ảnh   
Bộ lọc sáng tạo Ảnh hạt nhiễu đen trắng, lấy nét mềm, hiệu ứng mắt cá, hiệu ứng tô đậm nghệ thuật, hiệu ứng sơn nước, hiệu ứng máy ảnh đồ chơi, hiệu ứng thu nhỏ
Thay đổi kích thước
Tính năng in trực tiếp   
Máy in tương thích Các máy in tương thích PictBridge
Loại ảnh có thể in Ảnh JPEG và RAW
Trật tự in Tuân theo DPOF Version 1.1
Các chức năng tùy chọn   
Các chức năng tùy chọn 8
Đăng kí My Menu
Thông tin bản quyền Đăng nhập và bao gồm
Giao diện   
Ngõ cắm kĩ thuật số / ngõ ra tiếng / hình Analog video (tương thích với ngõ ra tiếng hình/ NTSC / PAL)
  Kết nối giao tiếp máy tính, kết nối in trực tiếp (tương đương USB tốc độ cao), kết nối GP-E2 thiết bị nhận GPS
Ngõ RA HDMI mini Loại C (tự động chuyển độ phân giải), tương thích CEC
Ngõ VÀO microphone Giắc cắm stereo mini đường kính 3,5mm
Ngõ cắm điều khiển từ xa Để chuyển từ xa RS-60E3
Điều khiển từ xa không dây Tương thích với điều khiển từ xa RC-6
Thẻ Eye-Fi Tương thích
Nguồn điện   
Pin Bộ pin LP-E8 (số lượng 1)
  * Nguồn AC có thể cấp qua thiết bị điều hợp nguồn AC ACK-E8
  *Có gắn rãnh pin BG-E8, pin LR6 kích thước AA
Số lượng ảnh chụp Khi chụp có kính ngắm:
(dựa theo tiêu chuẩn thử nghiệm của CIPA)  
  Khi chụp ngắm trực tiếp:
   
  Thời gian quay phim:
   
Kích thước và Trọng lượng   
Kích thước (W x H x D) Xấp xỉ 133,1 x 99,8 x 78,8mm / 5,2 x 3,9 x 3,1in.
Trọng lượng Xấp xỉ 580g / 20,5oz (theo chỉ dẫn của CIPA)
  Xấp xỉ 525g / 18,5oz (chỉ tính thân máy)
Môi trường vận hành   
Phạm vi nhiệt độ khi làm việc 0°C - 40°C / 32°F - 104°F
Độ ẩm khi làm việc 85% hoặc thấp hơn

Kỹ thuật số

MÁY ẢNH CANON EOS 700D EF S18-55IS Hãng: Canon | Model: EOS 700D - Độ lớn màn hình LCD(inch): 3.0 inch, lật xoay - Cảm biến: 18 megapixel APS-C Hybrid CMOS - Bộ xử lí hình ảnh: DIGIC 5, chụp được ảnh
Bảo hành: 12 Tháng
Kho hàng:
14.900.000 VNĐ